Bản ghi chú

Bản ghi chú(Danh từ)
Tài liệu nhỏ hoặc trang giấy dùng để ghi lại những điểm quan trọng hoặc nhắc nhở
A small piece of paper or document used to write down important points or reminders (a note)
便条
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
bản ghi chú: (formal) note, memorandum; (informal) note/note-taking. Danh từ. Một tài liệu ngắn ghi lại thông tin, nhắc nhở hoặc ý chính cần lưu giữ. Dùng "bản ghi chú" trong ngữ cảnh trang trọng, văn phòng hoặc khi muốn lưu trữ chính thức; dùng dạng thông dụng "note" trong giao tiếp thân mật, tin nhắn hoặc khi ghi nhanh cá nhân.
bản ghi chú: (formal) note, memorandum; (informal) note/note-taking. Danh từ. Một tài liệu ngắn ghi lại thông tin, nhắc nhở hoặc ý chính cần lưu giữ. Dùng "bản ghi chú" trong ngữ cảnh trang trọng, văn phòng hoặc khi muốn lưu trữ chính thức; dùng dạng thông dụng "note" trong giao tiếp thân mật, tin nhắn hoặc khi ghi nhanh cá nhân.
