ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Ban tổ chức trong tiếng Anh

Ban tổ chức

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ban tổ chức(Danh từ)

01

Nhóm hoặc cơ quan chịu trách nhiệm tổ chức một sự kiện, hội nghị, cuộc thi, hoặc hoạt động nào đó.

The organizing committee — the group or body responsible for planning and running an event, conference, competition, or activity

组织委员会

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/ban tổ chức/

(formal) organizer; (informal) event organizers — danh từ. Ban tổ chức: nhóm cá nhân hoặc đơn vị chịu trách nhiệm lập kế hoạch, điều phối và quản lý một sự kiện hoặc hoạt động. Dùng (formal) trong văn bản, thông báo, giao tiếp chính thức; dùng (informal) khi nói chuyện hàng ngày, với đồng nghiệp hoặc khán giả để nhấn mạnh tính tập thể, thân mật hơn.

(formal) organizer; (informal) event organizers — danh từ. Ban tổ chức: nhóm cá nhân hoặc đơn vị chịu trách nhiệm lập kế hoạch, điều phối và quản lý một sự kiện hoặc hoạt động. Dùng (formal) trong văn bản, thông báo, giao tiếp chính thức; dùng (informal) khi nói chuyện hàng ngày, với đồng nghiệp hoặc khán giả để nhấn mạnh tính tập thể, thân mật hơn.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.