Chứa bạc

Chứa bạc (Động từ)
Tổ chức, duy trì, hoặc tham gia vào hoạt động đánh bạc lậu, tạo điều kiện cho người khác đánh bạc
To run, host, or take part in illegal gambling; to facilitate or allow others to gamble (often for profit)
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
chứa bạc: (formal) contain silver, (informal) hold silver; cụm động từ. Chứa bạc chỉ vật hoặc chất có thành phần bạc hoặc lưu giữ tiền bạc/đồ trang sức bằng bạc; thường dùng khi mô tả vật liệu, hàm lượng kim loại hoặc khả năng lưu trữ. Dùng (formal) trong văn viết, khoa học, mô tả kỹ thuật; dùng (informal) trong giao tiếp hàng ngày khi nói giản lược về đồ vật hoặc giá trị bạc.
chứa bạc: (formal) contain silver, (informal) hold silver; cụm động từ. Chứa bạc chỉ vật hoặc chất có thành phần bạc hoặc lưu giữ tiền bạc/đồ trang sức bằng bạc; thường dùng khi mô tả vật liệu, hàm lượng kim loại hoặc khả năng lưu trữ. Dùng (formal) trong văn viết, khoa học, mô tả kỹ thuật; dùng (informal) trong giao tiếp hàng ngày khi nói giản lược về đồ vật hoặc giá trị bạc.
