ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Chuyện riêng tư trong tiếng Anh

Chuyện riêng tư

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Chuyện riêng tư(Danh từ)

01

Những việc, vấn đề cá nhân, không muốn hoặc không cần người khác biết đến

Personal matters; private affairs—things about someone's personal life that they do not want or need others to know.

个人事务

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/chuyện riêng tư/

chuyện riêng tư — (formal: private matters) (informal: personal stuff); danh từ. Nghĩa chính: những vấn đề, thông tin liên quan đến đời sống cá nhân không muốn công khai. Dùng khi nói về ranh giới riêng tư, bảo vệ thông tin cá nhân hoặc đề cập đến bí mật cá nhân. Chọn dạng trang trọng khi giao tiếp chính thức hoặc văn viết; dùng dạng không trang trọng trong nói chuyện thân mật hoặc tin nhắn hàng ngày.

chuyện riêng tư — (formal: private matters) (informal: personal stuff); danh từ. Nghĩa chính: những vấn đề, thông tin liên quan đến đời sống cá nhân không muốn công khai. Dùng khi nói về ranh giới riêng tư, bảo vệ thông tin cá nhân hoặc đề cập đến bí mật cá nhân. Chọn dạng trang trọng khi giao tiếp chính thức hoặc văn viết; dùng dạng không trang trọng trong nói chuyện thân mật hoặc tin nhắn hàng ngày.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.