ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Cống hiến trong tiếng Anh

Cống hiến

Động từDanh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cống hiến(Động từ)

01

Đóng góp cái quý giá của mình vào sự nghiệp chung

To dedicate or contribute one’s valuable efforts, time, or talents to a common cause or work

奉献

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Đưa ra để phục vụ tập thể [cái do công sức của mình tạo ra; thường nói về văn học, nghệ thuật]

To give or offer something you created or achieved for the benefit of others or the community (often used about works of literature or art) — to dedicate or contribute one’s work

奉献

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Cống hiến(Danh từ)

01

Sự cống hiến, phần cống hiến

Contribution; the act of giving time, effort, or resources to help a cause or group; something given or contributed

贡献

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/cống hiến/

cống hiến: (formal) dedicate, contribute; (informal) devotion. Từ loại: động từ/ danh từ. Động từ chỉ hành động hiến tặng, đóng góp công sức, thời gian hoặc tài năng cho một mục tiêu; danh từ chỉ sự hy sinh, đóng góp bền bỉ. Dùng dạng formal khi nói trong văn viết, công việc, tổ chức; dùng informal khi trao đổi thân mật về lòng tận tụy hoặc cảm xúc cá nhân.

cống hiến: (formal) dedicate, contribute; (informal) devotion. Từ loại: động từ/ danh từ. Động từ chỉ hành động hiến tặng, đóng góp công sức, thời gian hoặc tài năng cho một mục tiêu; danh từ chỉ sự hy sinh, đóng góp bền bỉ. Dùng dạng formal khi nói trong văn viết, công việc, tổ chức; dùng informal khi trao đổi thân mật về lòng tận tụy hoặc cảm xúc cá nhân.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.