ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Dàn nhạc trong tiếng Anh

Dàn nhạc

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Dàn nhạc(Danh từ)

01

Tập thể nhạc công dùng nhiều nhạc khí để hoà tấu

An orchestra — a group of musicians who play many different instruments together to perform music

乐团

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/dàn nhạc/

dàn nhạc — (formal) orchestra, (informal) band; danh từ. Dàn nhạc là tập hợp nhạc công và nhạc cụ chơi cùng nhau dưới sự chỉ huy để biểu diễn nhạc cổ điển hoặc giao hưởng. Dùng từ formal khi nói về tổ chức, buổi diễn chuyên nghiệp hoặc chương trình âm nhạc chính thức; dùng informal (band) khi nói khái quát hoặc với khán giả nói chuyện thân mật, ít phân biệt loại nhạc cụ hay cấu trúc.

dàn nhạc — (formal) orchestra, (informal) band; danh từ. Dàn nhạc là tập hợp nhạc công và nhạc cụ chơi cùng nhau dưới sự chỉ huy để biểu diễn nhạc cổ điển hoặc giao hưởng. Dùng từ formal khi nói về tổ chức, buổi diễn chuyên nghiệp hoặc chương trình âm nhạc chính thức; dùng informal (band) khi nói khái quát hoặc với khán giả nói chuyện thân mật, ít phân biệt loại nhạc cụ hay cấu trúc.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.