ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Dấu tay trong tiếng Anh

Dấu tay

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Dấu tay(Danh từ)

01

Vết in lại trên vật do bàn tay để lại (thường nói đến dấu vân tay).

A mark or print left by a hand on a surface (often referring to a fingerprint).

手印

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/dấu tay/

dấu tay: (formal) fingerprint; (informal) print. Danh từ. Dấu tay là vết in của các rãnh trên đầu ngón tay dùng để nhận dạng cá nhân. Thường dùng trong bối cảnh pháp y, an ninh hoặc sinh trắc học. Dùng từ formal “fingerprint” khi nói về kỹ thuật, pháp lý hoặc hồ sơ, còn “print” phù hợp hơn trong giao tiếp thông thường, miêu tả vết tay để lại trên bề mặt.

dấu tay: (formal) fingerprint; (informal) print. Danh từ. Dấu tay là vết in của các rãnh trên đầu ngón tay dùng để nhận dạng cá nhân. Thường dùng trong bối cảnh pháp y, an ninh hoặc sinh trắc học. Dùng từ formal “fingerprint” khi nói về kỹ thuật, pháp lý hoặc hồ sơ, còn “print” phù hợp hơn trong giao tiếp thông thường, miêu tả vết tay để lại trên bề mặt.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.