Dấu tay

Dấu tay(Danh từ)
Vết in lại trên vật do bàn tay để lại (thường nói đến dấu vân tay).
A mark or print left by a hand on a surface (often referring to a fingerprint).
手印
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
dấu tay: (formal) fingerprint; (informal) print. Danh từ. Dấu tay là vết in của các rãnh trên đầu ngón tay dùng để nhận dạng cá nhân. Thường dùng trong bối cảnh pháp y, an ninh hoặc sinh trắc học. Dùng từ formal “fingerprint” khi nói về kỹ thuật, pháp lý hoặc hồ sơ, còn “print” phù hợp hơn trong giao tiếp thông thường, miêu tả vết tay để lại trên bề mặt.
dấu tay: (formal) fingerprint; (informal) print. Danh từ. Dấu tay là vết in của các rãnh trên đầu ngón tay dùng để nhận dạng cá nhân. Thường dùng trong bối cảnh pháp y, an ninh hoặc sinh trắc học. Dùng từ formal “fingerprint” khi nói về kỹ thuật, pháp lý hoặc hồ sơ, còn “print” phù hợp hơn trong giao tiếp thông thường, miêu tả vết tay để lại trên bề mặt.
