ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Độ chống nước trong tiếng Anh

Độ chống nước

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Độ chống nước (Danh từ)

01

Khả năng của một vật liệu, thiết bị hoặc sản phẩm có thể ngăn nước xâm nhập hoặc thấm qua trong điều kiện nhất định.

The ability of a material, device, or product to prevent water from entering or passing through it under specific conditions (i.e., how well it resists water).

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/độ chống nước/

(formal) water resistance; (informal) water-proofing. Danh từ: độ chống nước. Định nghĩa ngắn: mức đo khả năng ngăn thấm nước của vật, thường theo tiêu chuẩn hoặc cấp độ (ví dụ IP). Hướng dẫn sử dụng: dùng dạng formal khi mô tả kỹ thuật, thông số sản phẩm hoặc trong báo cáo; dạng informal khi giải thích đơn giản cho người dùng hoặc marketing thân thiện.

(formal) water resistance; (informal) water-proofing. Danh từ: độ chống nước. Định nghĩa ngắn: mức đo khả năng ngăn thấm nước của vật, thường theo tiêu chuẩn hoặc cấp độ (ví dụ IP). Hướng dẫn sử dụng: dùng dạng formal khi mô tả kỹ thuật, thông số sản phẩm hoặc trong báo cáo; dạng informal khi giải thích đơn giản cho người dùng hoặc marketing thân thiện.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.