Gòn

Gòn (Danh từ)
Cây to, vỏ màu xanh tươi, lá kép hình chân vịt, quả hình thoi chứa nhiều sợi bông, dùng để nhồi vào nệm, gối
Cotton (the cotton tree/plant and its white fibrous seed fibers used for stuffing pillows, mattresses, and making cloth)
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(formal) cotton, (informal) batting. Danh từ. Gòn chỉ sợi bông hoặc vật liệu mềm, xốp làm đệm, bông gòn dùng để nhồi, lau hoặc làm y tế. Là danh từ chỉ vật liệu nhẹ và hấp thụ. Dùng (formal) khi dịch chính xác trong văn bản học thuật, kỹ thuật hoặc y tế; dùng (informal) trong giao tiếp hàng ngày khi nói về vải nhồi, chăn, hoặc vật liệu lót không cần thuật ngữ chuyên môn.
(formal) cotton, (informal) batting. Danh từ. Gòn chỉ sợi bông hoặc vật liệu mềm, xốp làm đệm, bông gòn dùng để nhồi, lau hoặc làm y tế. Là danh từ chỉ vật liệu nhẹ và hấp thụ. Dùng (formal) khi dịch chính xác trong văn bản học thuật, kỹ thuật hoặc y tế; dùng (informal) trong giao tiếp hàng ngày khi nói về vải nhồi, chăn, hoặc vật liệu lót không cần thuật ngữ chuyên môn.
