ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Hấp trong tiếng Anh

Hấp

Động từTính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hấp(Động từ)

01

Làm cho chín thức ăn bằng hơi nóng của nước

To cook food by using the steam from boiling water (to steam)

蒸熟食物的方式

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Diệt vi trùng bằng hơi nóng

To sterilize or disinfect using steam; to kill germs with hot steam

蒸汽消毒

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Làm cho thuốc nhuộm thấm vào len, lụa, vải, hoặc chất dưỡng thấm vào tóc bằng hơi nóng

To steam something so that dye soaks into fabric (like wool, silk) or a treatment soaks into hair using hot steam

用蒸汽使染料渗透到织物或护发素渗透到头发中

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

04

Giặt và tẩy cho sạch đồ len, dạ

To steam-clean or treat woolen or felted garments (cleaning and removing stains from wool or felt items)

蒸洗毛织品

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Hấp(Tính từ)

01

Hơi dở người

A little crazy; slightly daft; a bit foolish (used informally to say someone is somewhat strange or not thinking clearly)

有点傻

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/hấp/

hấp: (formal) to steam; to absorb; (informal) to steam/steamy (slang). Từ loại: động từ. Định nghĩa ngắn: động từ chỉ hành động dùng hơi nóng để chín thực phẩm hoặc tiếp nhận, hấp thụ chất/lượng (ví dụ hơi, nhiệt, chất lỏng). Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng dạng formal khi viết hướng dẫn nấu ăn, khoa học hoặc báo chí; dạng informal phù hợp giao tiếp hàng ngày và trong văn nói, văn phong thân mật.

hấp: (formal) to steam; to absorb; (informal) to steam/steamy (slang). Từ loại: động từ. Định nghĩa ngắn: động từ chỉ hành động dùng hơi nóng để chín thực phẩm hoặc tiếp nhận, hấp thụ chất/lượng (ví dụ hơi, nhiệt, chất lỏng). Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng dạng formal khi viết hướng dẫn nấu ăn, khoa học hoặc báo chí; dạng informal phù hợp giao tiếp hàng ngày và trong văn nói, văn phong thân mật.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.