Huyền hoặc

Huyền hoặc(Tính từ)
Có tính chất không có thật và mang vẻ huyền bí
Mysterious and unreal; having a magical, uncanny, or otherworldly quality that feels not entirely real
神秘而不真实的
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
huyền hoặc: (formal) mystify, bewilder; (informal) amaze. Từ loại: động từ. Định nghĩa ngắn: động từ chỉ hành động làm cho ai đó lúng túng, bối rối hoặc kinh ngạc do điều khó hiểu hoặc kỳ diệu. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng (formal) trong văn viết trang trọng, phân tích, miêu tả sự bí ẩn; dùng (informal) khi nói chuyện hàng ngày để diễn tả bất ngờ, ngạc nhiên nhẹ.
huyền hoặc: (formal) mystify, bewilder; (informal) amaze. Từ loại: động từ. Định nghĩa ngắn: động từ chỉ hành động làm cho ai đó lúng túng, bối rối hoặc kinh ngạc do điều khó hiểu hoặc kỳ diệu. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng (formal) trong văn viết trang trọng, phân tích, miêu tả sự bí ẩn; dùng (informal) khi nói chuyện hàng ngày để diễn tả bất ngờ, ngạc nhiên nhẹ.
