ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Inox trong tiếng Anh

Inox

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Inox(Danh từ)

01

Thép không gỉ

Stainless steel

不锈钢

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/inox/

inox: English translation (formal) stainless steel. danh từ: vật liệu hợp kim chống ăn mòn thường từ sắt, crôm và niken. Được gọi phổ thông là “inox” trong tiếng Việt để chỉ thép không gỉ sử dụng cho dụng cụ bếp, thiết bị y tế, xây dựng. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng từ chính thức “stainless steel” trong văn bản kỹ thuật, pháp lý; dùng “inox” trong giao tiếp hàng ngày, quảng cáo sản phẩm và nhãn mác.

inox: English translation (formal) stainless steel. danh từ: vật liệu hợp kim chống ăn mòn thường từ sắt, crôm và niken. Được gọi phổ thông là “inox” trong tiếng Việt để chỉ thép không gỉ sử dụng cho dụng cụ bếp, thiết bị y tế, xây dựng. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng từ chính thức “stainless steel” trong văn bản kỹ thuật, pháp lý; dùng “inox” trong giao tiếp hàng ngày, quảng cáo sản phẩm và nhãn mác.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.