Nguyên giá

Nguyên giá(Danh từ)
Giữ giá cũ
To keep the original price; to maintain the old price
保持原价
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
nguyên giá: English (formal) original price; (informal) cost price. Danh từ. Nguyên giá là giá gốc ban đầu của hàng hóa hoặc tài sản trước khi giảm giá, thuế hoặc khấu hao. Dùng thuật ngữ (formal) trong báo cáo tài chính, hợp đồng mua bán hoặc khi thảo luận giá trị sổ sách; dùng cách nói (informal) khi trao đổi thông thường về chi phí ban đầu hoặc giá mua ban đầu giữa người tiêu dùng.
nguyên giá: English (formal) original price; (informal) cost price. Danh từ. Nguyên giá là giá gốc ban đầu của hàng hóa hoặc tài sản trước khi giảm giá, thuế hoặc khấu hao. Dùng thuật ngữ (formal) trong báo cáo tài chính, hợp đồng mua bán hoặc khi thảo luận giá trị sổ sách; dùng cách nói (informal) khi trao đổi thông thường về chi phí ban đầu hoặc giá mua ban đầu giữa người tiêu dùng.
