Nhớ

Nhớ(Động từ)
Giữ lại trong trí điều đã cảm biết, nhận biết để rồi sau đó có thể tái hiện được
To remember; to keep something in mind or in memory so you can recall it later
记住
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Tái hiện ra trong trí điều trước đó đã từng được cảm biết, nhận biết
To recall or remember — to bring back into the mind something that was previously experienced or known
回忆
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩ đến [người hay cảnh thân thiết nào đó hiện đang ở cách xa] với tình cảm tha thiết muốn được gặp, được thấy
To miss (someone or someplace) — to think of a person or familiar place who/that is far away with a strong, affectionate desire to see them or be there
想念
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Giữ một con số để cộng nhẩm nó ở cột sau với số trên trong một phép tính cộng, số dưới trong một phép tính trừ hoặc tích trong một phép tính nhân
To carry (as in arithmetic): to keep a digit to add to the next column in addition, subtraction or multiplication (the number moved to the next place value)
进位
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nhớ(Trợ từ)
Như nhé [hàm ý thân mật, âu yếm]
Used at the end of a sentence to mean “remember to…” in a warm or affectionate way (e.g., “Don’t forget, okay?” / “Remember, okay?”)
记得哦
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
nhớ — (formal) remember, recall; (informal) miss. Từ loại: động từ. Động từ chỉ hành động ghi nhớ hoặc hồi tưởng điều gì trong quá khứ, hoặc cảm giác thiếu vắng ai/cái gì khi dùng nghĩa “miss”. Dùng nghĩa (formal) khi nói về khả năng ghi nhớ hoặc yêu cầu nhắc lại thông tin; dùng nghĩa (informal) khi diễn tả cảm xúc nhớ ai đó, nhớ nhà, hoặc trong giao tiếp thân mật.
nhớ — (formal) remember, recall; (informal) miss. Từ loại: động từ. Động từ chỉ hành động ghi nhớ hoặc hồi tưởng điều gì trong quá khứ, hoặc cảm giác thiếu vắng ai/cái gì khi dùng nghĩa “miss”. Dùng nghĩa (formal) khi nói về khả năng ghi nhớ hoặc yêu cầu nhắc lại thông tin; dùng nghĩa (informal) khi diễn tả cảm xúc nhớ ai đó, nhớ nhà, hoặc trong giao tiếp thân mật.
