ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Nội gián trong tiếng Anh

Nội gián

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Nội gián (Danh từ)

01

Người ở trong một tổ chức làm gián điệp cho đối phương, hoặc kẻ địch được cài vào trong nội bộ để hoạt động phá hoại

An insider who secretly works as a spy or agent for an enemy or rival, placed within an organization to gather information or sabotage from the inside

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/nội gián/

(formal) informer, spy; (informal) mole. Danh từ. Nội gián là người bí mật thu thập thông tin bên trong tổ chức để chuyển cho bên khác, thường nhằm gián điệp hoặc phá hoại. Dùng từ formal khi nói trong báo cáo pháp lý, báo chí hoặc văn phạm sự; dùng informal khi nói đời thường, trò chuyện hoặc mô tả hành vi bí mật trong ngữ cảnh không chính thức.

(formal) informer, spy; (informal) mole. Danh từ. Nội gián là người bí mật thu thập thông tin bên trong tổ chức để chuyển cho bên khác, thường nhằm gián điệp hoặc phá hoại. Dùng từ formal khi nói trong báo cáo pháp lý, báo chí hoặc văn phạm sự; dùng informal khi nói đời thường, trò chuyện hoặc mô tả hành vi bí mật trong ngữ cảnh không chính thức.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.