Nội gián

Nội gián (Danh từ)
Người ở trong một tổ chức làm gián điệp cho đối phương, hoặc kẻ địch được cài vào trong nội bộ để hoạt động phá hoại
An insider who secretly works as a spy or agent for an enemy or rival, placed within an organization to gather information or sabotage from the inside
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(formal) informer, spy; (informal) mole. Danh từ. Nội gián là người bí mật thu thập thông tin bên trong tổ chức để chuyển cho bên khác, thường nhằm gián điệp hoặc phá hoại. Dùng từ formal khi nói trong báo cáo pháp lý, báo chí hoặc văn phạm sự; dùng informal khi nói đời thường, trò chuyện hoặc mô tả hành vi bí mật trong ngữ cảnh không chính thức.
(formal) informer, spy; (informal) mole. Danh từ. Nội gián là người bí mật thu thập thông tin bên trong tổ chức để chuyển cho bên khác, thường nhằm gián điệp hoặc phá hoại. Dùng từ formal khi nói trong báo cáo pháp lý, báo chí hoặc văn phạm sự; dùng informal khi nói đời thường, trò chuyện hoặc mô tả hành vi bí mật trong ngữ cảnh không chính thức.
