Phát triển toàn diện

Phát triển toàn diện(Cụm từ)
Sự phát triển đầy đủ và cân đối về mọi mặt như thể chất, trí tuệ, tinh thần, xã hội của con người.
Comprehensive and balanced development in all aspects such as physical, intellectual, mental, and social of a person.
一个人在身体、智力、精神和社会等各方面全面均衡的发展。
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Sự phát triển mọi mặt của con người: thể chất, trí tuệ, tình cảm, xã hội.
Comprehensive development of all aspects of a person: physical, intellectual, emotional, social.
人的全面发展:身体、智力、情感和社会各方面的综合提升。
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
"Phát triển toàn diện" trong tiếng Anh được dịch là "comprehensive development" (formal). Đây là cụm danh từ chỉ quá trình cải thiện đồng đều nhiều mặt của một đối tượng, như con người hoặc xã hội. Cụm từ này thường dùng trong ngữ cảnh học thuật, chính thức. Trong các tình huống thông thường, người ta ít dùng từ tương đương không trang trọng cho cụm này do tính chuyên môn và trang trọng của nó.
"Phát triển toàn diện" trong tiếng Anh được dịch là "comprehensive development" (formal). Đây là cụm danh từ chỉ quá trình cải thiện đồng đều nhiều mặt của một đối tượng, như con người hoặc xã hội. Cụm từ này thường dùng trong ngữ cảnh học thuật, chính thức. Trong các tình huống thông thường, người ta ít dùng từ tương đương không trang trọng cho cụm này do tính chuyên môn và trang trọng của nó.
