ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Sao y bản chính trong tiếng Anh

Sao y bản chính

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sao y bản chính(Động từ)

01

Sao giống hệt như bản chính, thường có xác nhận của cơ quan có thẩm quyền

To make an exact copy of an original document, officially certified or stamped as a true copy by an authorized agency (to certify a document as a true copy of the original)

正式证明的复印件

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/sao y bản chính/

sao y bản chính — English: certified true copy (formal). cụm danh từ. Sao y bản chính là bản sao được cơ quan có thẩm quyền chứng thực trùng khớp với tài liệu gốc. Dùng (formal) trong giao dịch hành chính, pháp lý, nộp hồ sơ, xin chứng thực; không có dạng thông tục phổ biến, tránh dùng trong ngôn ngữ thân mật.

sao y bản chính — English: certified true copy (formal). cụm danh từ. Sao y bản chính là bản sao được cơ quan có thẩm quyền chứng thực trùng khớp với tài liệu gốc. Dùng (formal) trong giao dịch hành chính, pháp lý, nộp hồ sơ, xin chứng thực; không có dạng thông tục phổ biến, tránh dùng trong ngôn ngữ thân mật.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.