Vẻ

Vẻ (Danh từ)
Những nét bề ngoài nhìn trên đại thể, thường được đánh giá là đẹp của người hay cảnh vật [nói tổng quát]
Appearance; the general looks or outward features of a person or scene, often referring to what is considered attractive or pleasing overall.
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Cái biểu hiện bên ngoài thông qua nét mặt, cử chỉ, cách nói năng, v.v., cho thấy trạng thái tinh thần - tình cảm bên trong
The outward expression shown in facial features, gestures, or the way someone speaks that reveals their inner feelings or emotional state (e.g., expression, look)
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
vẻ — (formal) appearance, aspect; (informal) look. Tính từ/danh từ: tính từ miêu tả vẻ bề ngoài hoặc trạng thái, danh từ chỉ diện mạo, vẻ dáng. Nghĩa chính: tổng thể hình thức hay ấn tượng nhìn thấy của người, vật hoặc sự việc. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng (formal) trong văn viết, mô tả khách quan; dùng (informal) khi nói chuyện thân mật, miêu tả cảm giác nhìn thấy.
vẻ — (formal) appearance, aspect; (informal) look. Tính từ/danh từ: tính từ miêu tả vẻ bề ngoài hoặc trạng thái, danh từ chỉ diện mạo, vẻ dáng. Nghĩa chính: tổng thể hình thức hay ấn tượng nhìn thấy của người, vật hoặc sự việc. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng (formal) trong văn viết, mô tả khách quan; dùng (informal) khi nói chuyện thân mật, miêu tả cảm giác nhìn thấy.
