ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Võ biền trong tiếng Anh

Võ biền

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Võ biền(Danh từ)

01

Quan võ.

Martial official; military officer (a government official in charge of military or martial affairs)

军官

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/võ biền/

võ biền — English: unlettered, illiterate (formal); rustic, country bumpkin (informal). Danh từ. Chỉ người thiếu học, vô học hoặc có cách sống, lời nói thô kệch, quê mùa. Dùng (formal) khi mô tả trình độ học vấn, hồ sơ, hoặc trong văn viết trang trọng; dùng (informal) khi nói thân mật hoặc miệt thị về phong cách, cư xử, hoặc để trêu chọc ai có cách ứng xử quê mùa.

võ biền — English: unlettered, illiterate (formal); rustic, country bumpkin (informal). Danh từ. Chỉ người thiếu học, vô học hoặc có cách sống, lời nói thô kệch, quê mùa. Dùng (formal) khi mô tả trình độ học vấn, hồ sơ, hoặc trong văn viết trang trọng; dùng (informal) khi nói thân mật hoặc miệt thị về phong cách, cư xử, hoặc để trêu chọc ai có cách ứng xử quê mùa.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.