Xài xể

Xài xể(Động từ)
Nói xấu, chỉ trích, chê bai ai đó một cách mỉa mai, giễu cợt
To mock or make fun of someone; to sarcastically criticize or ridicule someone
嘲笑,讽刺
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(formal) spend lavishly; (informal) splurge. Từ loại: động từ. Định nghĩa ngắn: động từ chỉ hành động tiêu tiền nhiều, phung phí hoặc dùng quá tay vào tiêu dùng xa hoa. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng (formal) trong văn viết trang trọng khi nói về chi tiêu hoang phí; dùng (informal) khi nói chuyện thân mật, tán gẫu về việc ai đó tiêu xài quá đà hoặc khoe khoang chi tiêu.
(formal) spend lavishly; (informal) splurge. Từ loại: động từ. Định nghĩa ngắn: động từ chỉ hành động tiêu tiền nhiều, phung phí hoặc dùng quá tay vào tiêu dùng xa hoa. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng (formal) trong văn viết trang trọng khi nói về chi tiêu hoang phí; dùng (informal) khi nói chuyện thân mật, tán gẫu về việc ai đó tiêu xài quá đà hoặc khoe khoang chi tiêu.
