ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Xài xể trong tiếng Anh

Xài xể

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Xài xể(Động từ)

01

Nói xấu, chỉ trích, chê bai ai đó một cách mỉa mai, giễu cợt

To mock or make fun of someone; to sarcastically criticize or ridicule someone

嘲笑,讽刺

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/xài xể/

(formal) spend lavishly; (informal) splurge. Từ loại: động từ. Định nghĩa ngắn: động từ chỉ hành động tiêu tiền nhiều, phung phí hoặc dùng quá tay vào tiêu dùng xa hoa. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng (formal) trong văn viết trang trọng khi nói về chi tiêu hoang phí; dùng (informal) khi nói chuyện thân mật, tán gẫu về việc ai đó tiêu xài quá đà hoặc khoe khoang chi tiêu.

(formal) spend lavishly; (informal) splurge. Từ loại: động từ. Định nghĩa ngắn: động từ chỉ hành động tiêu tiền nhiều, phung phí hoặc dùng quá tay vào tiêu dùng xa hoa. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng (formal) trong văn viết trang trọng khi nói về chi tiêu hoang phí; dùng (informal) khi nói chuyện thân mật, tán gẫu về việc ai đó tiêu xài quá đà hoặc khoe khoang chi tiêu.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.