ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Exhaustion
The action of using something up or the state of being used up.
耗尽
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
A state of extreme physical or mental tiredness.
极度疲惫
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Luyện nói từ vựng với Chu Du AI
/exhaustion/