Bản dịch của từ A-day trong tiếng Việt

A-day

Noun [U/C] Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

A-day(Noun)

ˈeɪdi
ˈeɪdi
01

"a-day" ở đây chỉ một khoảng thời gian ngắn trong ngày, tức là một ngày (24 giờ) hoặc đơn giản là một ngày nào đó trong lịch, dùng để chỉ thời lượng trong một ngày.

A day is a short period of a day.

Ví dụ

A-day(Idiom)

ˈaɪˈdeɪ
ˈaɪˈdeɪ
01

Cụm từ “a-day” dùng sau một danh từ để nói rằng bạn làm điều đó hoặc nhận được cái đó mỗi ngày (hằng ngày). Ví dụ: “take one pill a day” = “uống một viên thuốc mỗi ngày”.

If you do something or have something delivered a day you do it or have it every day.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh