Bản dịch của từ A grain of salt trong tiếng Việt

A grain of salt

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

A grain of salt(Idiom)

01

Với một ít hoài nghi hoặc thận trọng.

With a sense of skepticism or caution.

带着一丝怀疑或谨慎的态度。

Ví dụ
02

Không nên hiểu theo nghĩa đen.

Don't take it literally.

不要照字面理解。

Ví dụ
03

Nghi ngờ việc gì đó

To scrutinize something with suspicion or doubt.

用疑虑或怀疑的心态来看待某件事。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh