Anh - Việt

Bản dịch của từ A la carte trong tiếng Việt

a la carte

Phrase

a la carte (Phrase)

/ɑ lə kˈɑɹt/
/ɑ lə kˈɑɹt/
AI

Nghĩa 01

Thuật ngữ chỉ cách gọi món trong nhà hàng khi mỗi món được liệt kê và gọi riêng lẻ, không theo phần ăn cố định hay thực đơn set (tức là gọi món từng món một, trả tiền cho từng món).

Denoting a method of ordering food in a restaurant whereby each dish is listed and ordered separately and individually rather than as part of a set meal.

Ví dụ
Tôi thích gọi món a la carte tại các nhà hàng như Olive Garden.I prefer ordering a la carte at restaurants like Olive Garden.
Nhiều người không chọn các tùy chọn a la carte tại tiệc buffet.Many people do not choose a la carte options at buffets.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh