Bản dịch của từ A mansion trong tiếng Việt
A mansion
Noun [U/C]

A mansion(Noun)
ˈɑː mˈænʃən
ˈɑ ˈmænʃən
01
Về mặt lịch sử, "biệt thự" thường chỉ đến nơi ở của những người có địa vị hoặc tài sản.
Historically a mansion referred to a dwelling of a person of rank or wealth
Ví dụ
Ví dụ
03
Một ngôi nhà lớn ấn tượng
Ví dụ
