Bản dịch của từ A snowball effect trong tiếng Việt

A snowball effect

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

A snowball effect(Noun)

ə snˈoʊbˌɔl ɨfˈɛkt
ə snˈoʊbˌɔl ɨfˈɛkt
01

Một quá trình mà trong đó cái gì đó ngày càng lớn hơn hoặc quan trọng hơn một cách tăng tốc.

A process where something grows in size or importance at an increasing rate.

这个过程是指某事物以加速的方式变得越来越大或越来越重要。

Ví dụ
02

Một tình huống ngày càng trở nên tồi tệ hoặc khó khăn hơn khi diễn biến.

The situation is getting worse or more difficult as it unfolds.

局势逐渐恶化、变得愈发棘手的情形

Ví dụ
03

Tác động tích lũy xuất phát từ chuỗi các hành động hoặc sự kiện xảy ra liên tiếp.

The cumulative effect of a series of actions or events.

这是一个描述连续行动或事件带来累计效果的概念。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh