Bản dịch của từ Abampere trong tiếng Việt
Abampere

Abampere (Noun)
Đơn vị cường độ dòng điện trong hệ CGS (hệ đo lường Gaussian), bằng 10 ampe trong hệ SI.
Unit of electrical current in electromagnetic and Gaussian cgs systems of units equal to 10 amperes in SI units.
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Abampere là một đơn vị đo cường độ dòng điện trong hệ thống đơn vị CGS (centimet-gam-giây), bằng một trăm ampere. Ký hiệu của abampere là "abA". Con số này được định nghĩa dựa trên lực tác động giữa các dòng điện song song trong chân không và thường được sử dụng trong các lĩnh vực điện từ học. Trong thực tế, abampere ít được sử dụng hơn so với ampere trong vật lý và kỹ thuật điện hiện đại.
Abampere là một đơn vị đo cường độ dòng điện trong hệ thống đơn vị CGS (centimet-gam-giây), bằng một trăm ampere. Ký hiệu của abampere là "abA". Con số này được định nghĩa dựa trên lực tác động giữa các dòng điện song song trong chân không và thường được sử dụng trong các lĩnh vực điện từ học. Trong thực tế, abampere ít được sử dụng hơn so với ampere trong vật lý và kỹ thuật điện hiện đại.
