Bản dịch của từ Abandoned child trong tiếng Việt

Abandoned child

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Abandoned child(Noun)

ɐbˈændənd tʃˈaɪld
ˈeɪbənˌdoʊnd ˈtʃaɪɫd
01

Một đứa trẻ bị bỏ rơi hoặc bị bỏ rơi hoàn toàn

An orphaned or forgotten child.

一个被遗弃或被遗忘的孩子。

Ví dụ
02

Một người vị thành niên không còn sống trong môi trường gia đình và có thể đang ở trong trại trẻ hoặc cơ sở chăm sóc

A teenager who no longer lives with their family might be in foster care or residing in a care facility.

一名青少年不再生活在家庭环境中,可能正处于寄养或护理设施中。

Ví dụ
03

Một đứa trẻ không còn cha mẹ hoặc người bảo hộ chăm sóc và hỗ trợ

An orphaned child has been abandoned without any care or support from parents or guardians.

无人照料或抚养的孩子

Ví dụ