Bản dịch của từ Abduction trong tiếng Việt

Abduction

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Abduction (Noun)

əbdˈʌkʃn̩
æbdˈʌkʃn̩
01

Hành động bắt cóc bởi sinh vật ngoài hành tinh; trường hợp một người bị các sinh vật ngoài Trái Đất bắt lên tàu vũ trụ (thuộc lĩnh vực ufology).

Ufology alien abduction.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Hành động dẫn đi, đưa đi hoặc bắt đi khỏi chỗ hiện tại—thường là việc mang ai đó rời khỏi nơi họ đang ở (có thể bằng cưỡng bức).

Leading away a carrying away.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Trong luật: hành vi bắt cóc, cưỡng ép mang một người đi khỏi chỗ họ đang ở một cách trái pháp luật, thường dùng bạo lực hoặc đe dọa.

Law The wrongful and usually forcible carrying off of a human being.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ