Bản dịch của từ Abide trong tiếng Việt
Abide
Verb

Abide(Verb)
ˈeɪbaɪd
ˈeɪˈbaɪd
02
Chấp nhận hoặc hành động phù hợp theo quy định, quyết định hoặc đề xuất.
To accept or act according to a rule, decision, or recommendation
接受或按照某項規則、決定或建議行事
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
03
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
