Bản dịch của từ Absent parent trong tiếng Việt

Absent parent

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Absent parent(Noun)

ˈæbsənt pˈɛɹənt
ˈæbsənt pˈɛɹənt
01

Một người cha hoặc mẹ không có mặt hoặc không có mặt để nuôi dưỡng con cái của họ.

A parent who is not present or available for the upbringing of their child.

Ví dụ
02

Một người cha hoặc mẹ có thể không có mặt về mặt thể chất, thường do ly thân hoặc ly hôn.

A parent who may be physically away, often due to separation or divorce.

Ví dụ
03

Một thuật ngữ được sử dụng để mô tả sự thiếu tham gia của một trong hai bậc phụ huynh trong cuộc sống của một đứa trẻ.

A term used to describe the lack of involvement by one parent in a child's life.

Ví dụ