Bản dịch của từ Absolutely! trong tiếng Việt

Absolutely!

InterjectionAdverb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Absolutely! (Interjection)

ˈæbsəlˌuːtlɪd
ˈæbsəˌɫutɫi
01

Dùng để bày tỏ sự hoàn toàn đồng ý hoặc khẳng định một cách mạnh mẽ.

Used to express complete agreement or strong confirmation

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Dùng để bày tỏ sự hoàn toàn đồng ý hoặc để trả lời khẳng định một cách dứt khoát.

Used to express strong agreement or to say an emphatic yes

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Vâng; tôi hoàn toàn đồng ý với điều vừa được nói.

Yes I completely agree

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Dùng để bày tỏ sự hoàn toàn đồng ý hoặc trả lời khẳng định một cách mạnh mẽ.

Used to express complete agreement or a strong affirmative response

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Được dùng như câu đáp ngắn để biểu thị sự đồng ý hoặc khẳng định mạnh mẽ

Yes certainly

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Absolutely! (Adverb)

ˈæbsəlˌuːtlɪd
ˈæbsəˌɫutɫi
01

Hoàn toàn, đến mức không có giới hạn hoặc ngoại lệ nào

Completely totally and without any limit or exception

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Chắc chắn; được dùng để bày tỏ sự đồng ý mạnh mẽ hoặc nhấn mạnh rằng điều gì đó là đúng

Certainly used to strongly agree or to emphasize that something is true

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Được dùng để khẳng định rằng điều gì đó hoàn toàn đúng hoặc chắc chắn.

Used to say that something is completely true or certain definitely

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Chắc chắn; dùng để nhấn mạnh mạnh mẽ rằng điều gì đó đúng hoặc để bày tỏ sự đồng ý.

Certainly used to strongly emphasize that something is true or that you agree

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Hoàn toàn, tuyệt đối, không có ngoại lệ hoặc giới hạn.

Completely totally

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

06

Một cách hoàn toàn, không có ngoại lệ hoặc giới hạn

Completely totally

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

07

Được dùng để nhấn mạnh rằng điều gì đó chắc chắn đúng hoặc để bày tỏ sự đồng ý mạnh mẽ

Used to emphasize that something is certainly true or that one strongly agrees

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa