Bản dịch của từ Abstractor trong tiếng Việt

Abstractor

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Abstractor(Noun)

əbstɹˈæktəɹ
əbstɹˈæktəɹ
01

Từ 'abstractor' là dạng thay thế của 'abstracter' (danh từ). Nghĩa chung: người hoặc công cụ thực hiện việc tóm tắt, rút trích thông tin chính từ một văn bản hoặc tài liệu.

Alternative form of abstracter.

Ví dụ
02

(từ cũ, lịch sử, ở Anh) Một chức vụ trong bộ máy công chức Anh, tức là một nhân viên văn thư hoặc thư ký cấp có chức danh, làm các công việc hành chính, soạn thảo và lưu trữ hồ sơ.

(dated, historical, UK) A clerk of a certain title or grade in the British civil service.

Ví dụ

Dạng danh từ của Abstractor (Noun)

SingularPlural

Abstractor

Abstractors

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ