Bản dịch của từ Acacia trong tiếng Việt

Acacia

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Acacia (Noun)

əkˈeɪʃə
əkˈeɪʃə
01

Tên gọi chung cho một nhóm cây thân gỗ hoặc bụi, thường có hoa dạng bông hoặc chùm và lá kép (ví dụ: cây keo).

(loosely) Any of several related trees, such as the locust tree.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

(danh từ, không đếm được) Chất nhựa tự nhiên lấy từ cây keo (gôm Ả Rập), thường gọi là gôm keo hoặc gôm Ả Rập; dùng trong thực phẩm, dược và công nghiệp như chất tạo kết, ổn định.

(uncountable) Gum arabic; gum acacia.

Ví dụ
03

Màu vàng lục từ nhạt đến vừa, hơi ánh đỏ.

A light to moderate greenish yellow with a hint of red.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh