Bản dịch của từ Accent plant trong tiếng Việt
Accent plant
Noun [U/C]

Accent plant(Noun)
ˈæksˌɛnt plˈænt
ˈæksˌɛnt plˈænt
01
Bất kỳ loài cây nào được sử dụng chủ yếu cho mục đích trang trí thay vì thực phẩm hoặc mục đích chức năng.
Any plant species used primarily for ornamental purposes rather than for food or functional use.
Ví dụ
02
Cây được sử dụng để nâng cao vẻ đẹp thẩm mỹ của một khu vườn hoặc phong cảnh; thường được đặt giữa các cây khác để cung cấp sự tương phản, màu sắc hoặc kết cấu.
A plant that is used to enhance the aesthetic appeal of a garden or landscape; typically placed among other plants to provide contrast, color, or texture.
Ví dụ
