Bản dịch của từ Accent plant trong tiếng Việt
Accent plant
Noun [U/C]

Accent plant (Noun)
ˈæksˌɛnt plˈænt
ˈæksˌɛnt plˈænt
01
Cây được sử dụng để nâng cao vẻ đẹp thẩm mỹ của một khu vườn hoặc phong cảnh; thường được đặt giữa các cây khác để cung cấp sự tương phản, màu sắc hoặc kết cấu.
A plant that is used to enhance the aesthetic appeal of a garden or landscape; typically placed among other plants to provide contrast, color, or texture.
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
02
Bất kỳ loài cây nào được sử dụng chủ yếu cho mục đích trang trí thay vì thực phẩm hoặc mục đích chức năng.
Any plant species used primarily for ornamental purposes rather than for food or functional use.
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
Từ đồng nghĩa (Synonym)
Độ phù hợp
Không có từ phù hợp
Từ trái nghĩa (Antonym)
Độ phù hợp
Không có từ phù hợp
Tần suất xuất hiện
1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp
Tài liệu trích dẫn có chứa từ
Idiom with Accent plant
Không có idiom phù hợp