Anh - Việt

Bản dịch của từ Accepts trong tiếng Việt

accepts

Verb

accepts (Verb)

/ˈæksɛpts/
/ˈækˌsɛpts/
AI

Nghĩa 01 · đồng ý với một lời đề nghị, lời mời hoặc gợi ý

đồng ý với một lời đề nghị, lời mời hoặc gợi ý

to say yes to an offer invitation or suggestion

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · tin hoặc công nhận rằng điều gì đó là đúng, thật hoặc hợp lệ

tin hoặc công nhận rằng điều gì đó là đúng, thật hoặc hợp lệ

to believe that something is true correct or valid

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · đồng ý nhận một thứ được đề nghị hoặc trao cho mình

đồng ý nhận một thứ được đề nghị hoặc trao cho mình

to agree to take something that is offered or given

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 04 · chịu đựng một tình huống hoặc một người khó chịu mà không cố thay đổi hay phản đối

chịu đựng một tình huống hoặc một người khó chịu mà không cố thay đổi hay phản đối

to tolerate an unpleasant situation or person without trying to change it

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh