Bản dịch của từ Access law trong tiếng Việt
Access law
Noun [U/C]

Access law(Noun)
ˈæksˌɛs lˈɔ
ˈæksˌɛs lˈɔ
01
Các nguyên tắc pháp lý và quy định điều chỉnh ai có thể tiếp cận và sử dụng thông tin hoặc tài nguyên.
Legal principles and regulations specify who can collect and use information or resources.
Các nguyên tắc và quy định pháp luật xác định ai có quyền thu thập và sử dụng thông tin hoặc tài nguyên.
Ví dụ
Ví dụ
03
Luật pháp nhấn mạnh vào khả năng truy cập các loại dữ liệu và thông tin khác nhau.
The law specifically addresses the accessibility of various types of data and information.
法律具体涉及各种数据和信息的获取权限问题。
Ví dụ
