Anh - Việt

Bản dịch của từ Accessories trong tiếng Việt

accessories

Noun

accessories (Noun)

/æksˈɛsɚiz/
/æksˈɛsɚiz/
AI

Nghĩa 01 · Những vật dụng hoặc món đồ thêm vào, thường không thiết yếu nhưng để trang trí, hỗ trợ hoặc làm đẹp, ví dụ như phụ kiện thời trang, đồ trang trí cho đồ điện tử, hoặc phụ kiện cho ô tô.

Những vật dụng hoặc món đồ thêm vào, thường không thiết yếu nhưng để trang trí, hỗ trợ hoặc làm đẹp, ví dụ như phụ kiện thời trang, đồ trang trí cho đồ điện tử, hoặc phụ kiện cho ô tô.

additional items or elements typically of a nonessential nature.

Ví dụ
Nhiều người mua phụ kiện để nâng cao diện mạo xã hội tại sự kiện.Many people buy accessories to enhance their social appearance at events.
Không phải ai cũng coi phụ kiện là quan trọng cho địa vị xã hội.Not everyone considers accessories important for their social status.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của accessories (Noun)

SingularPlural

accessory

accessories

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh