Bản dịch của từ Accessory trong tiếng Việt
Accessory
AdjectiveNoun

Accessory (Adjective)
æksˈɛsɚi
æksˈɛsəɹi
01
(tính từ) Có vai trò phụ trợ, bổ sung cho một hoạt động hoặc quá trình; đóng góp một cách nhỏ hơn, không phải là chính yếu.
Contributing to or aiding an activity or process in a minor way subsidiary or supplementary.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Accessory (Noun)
æksˈɛsɚi
æksˈɛsəɹi
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Người tiếp tay giúp đỡ kẻ phạm tội nhưng không trực tiếp tham gia vào hành vi phạm tội (ví dụ che giấu, cung cấp công cụ, thông tin hoặc hỗ trợ để kẻ phạm tội thực hiện hoặc trốn thoát).
Someone who gives assistance to the perpetrator of a crime without taking part in it.
Ví dụ
