ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Accidental occurrences
Do kết quả từ ngẫu nhiên hơn là từ một nguyên nhân hoặc sự cần thiết vốn có
Resulting from chance rather than from an inherent cause or necessity
Xảy ra không mong muốn, thường xuyên mà không có ý định hay kế hoạch
Happening unexpectedly often without intention or design
Những sự kiện không được lên kế hoạch hoặc không có chủ đích
Occurrences that are not planned or intended