ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Accommodation
Nơi để ở; chỗ cư trú hoặc chỗ ở tạm thời (nhà, phòng trọ, ký túc xá, khách sạn...).
Place to live, place to live, residence.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Một hoặc nhiều phòng, căn hộ, hoặc tòa nhà nơi người ta có thể sống hoặc tạm trú.
A room, group of rooms, or building in which someone may live or stay.
Hành động hoặc quá trình cung cấp chỗ ở, nơi ở cho ai đó (ví dụ cho thuê phòng, bố trí chỗ ở tạm thời hoặc lâu dài).
The process or act of providing someone with a room or place to stay.
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Luyện nói từ vựng với Chu Du AI
/accommodation/