Bản dịch của từ Accommodation trong tiếng Việt

Accommodation

NounNounNoun Uncountable
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Accommodation (Noun)

əˌkɒm.əˈdeɪ.ʃən
əˌkɑː.məˈdeɪ.ʃən
01

Nơi để ở; chỗ cư trú hoặc chỗ ở tạm thời (nhà, phòng trọ, ký túc xá, khách sạn...).

Place to live, place to live, residence.

accommodation là gì
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Accommodation (Noun)

əkˌɑmədˈeɪʃən
əkˌɑmədˈeɪʃən
01

Một hoặc nhiều phòng, căn hộ, hoặc tòa nhà nơi người ta có thể sống hoặc tạm trú.

A room, group of rooms, or building in which someone may live or stay.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Accommodation (Noun Uncountable)

əkˌɑmədˈeɪʃən
əkˌɑmədˈeɪʃən
01

Hành động hoặc quá trình cung cấp chỗ ở, nơi ở cho ai đó (ví dụ cho thuê phòng, bố trí chỗ ở tạm thời hoặc lâu dài).

The process or act of providing someone with a room or place to stay.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ