Anh - Việt

Bản dịch của từ Accommodations trong tiếng Việt

accommodations

Noun UncountableNoun CountableNoun

accommodations (Noun Uncountable)

/ˌækəmədˈeɪʃənz/
/ˌækəməˈdeɪʃənz/
AI

Nghĩa 01

chỗ ở; nơi ăn nghỉ; nhà ở (dạng tổng quát, không đếm được)

lodging; housing; a place to stay (general, uncountable)

Ví dụ
Chỗ ở tốt rất quan trọng cho sinh viên du học tại Canada.Good accommodations are important for students studying abroad in Canada.
Nhiều thành phố không cung cấp chỗ ở giá rẻ cho các gia đình thu nhập thấp.Many cities do not offer affordable accommodations for low-income families.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

accommodations (Noun Countable)

/ˌækəmədˈeɪʃənz/
/ˌækəməˈdeɪʃənz/
AI

Nghĩa 01

những chỗ ở cụ thể; các phòng/chỗ ở (đếm được)

individual lodgings or rooms; specific accommodations (countable)

Ví dụ
Trường đại học cung cấp chỗ ở riêng cho sinh viên quốc tế trong kỳ thi.The university offers accommodations for international students during exams.
Khách sạn này không có phòng dành cho khách khuyết tật.There are no accommodations available for disabled guests in this hotel.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

accommodations (Noun)

/ˌækəmədˈeɪʃənz/
/əˌkɑm·əˈdeɪ·ʃənz/
AI

Nghĩa 01

sự điều chỉnh, sự thích nghi để phù hợp với nhu cầu hoặc hoàn cảnh (ví dụ: thích nghi về mặt tâm lý hoặc thực tế)

adjustment or adaptation to meet needs or circumstances (e.g., psychological or practical accommodation)

Ví dụ
Trường học cung cấp các điều chỉnh cho học sinh khuyết tật học tập.The school offers accommodations for students with learning disabilities.
Thành phố không có đủ sự thích nghi cho người khuyết tật.The city does not have enough accommodations for disabled people.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

sự nhượng bộ; sự thỏa thuận; giải pháp hòa giải để giải quyết mâu thuẫn

a compromise, settlement, or mutual concession to resolve a dispute

Ví dụ
Thành phố đã tạo ra những sự điều chỉnh để giải quyết tranh chấp nhà ở nhanh chóng.The city made accommodations to solve the housing dispute quickly.
Họ không chấp nhận những thỏa thuận được đề xuất trong cuộc họp cộng đồng.They did not accept the accommodations offered in the community meeting.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh