accommodations
accommodations (Noun Uncountable)
Nghĩa 01
chỗ ở; nơi ăn nghỉ; nhà ở (dạng tổng quát, không đếm được)
lodging; housing; a place to stay (general, uncountable)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
accommodations (Noun Countable)
Nghĩa 01
những chỗ ở cụ thể; các phòng/chỗ ở (đếm được)
individual lodgings or rooms; specific accommodations (countable)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
accommodations (Noun)
Nghĩa 01
sự điều chỉnh, sự thích nghi để phù hợp với nhu cầu hoặc hoàn cảnh (ví dụ: thích nghi về mặt tâm lý hoặc thực tế)
adjustment or adaptation to meet needs or circumstances (e.g., psychological or practical accommodation)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
sự nhượng bộ; sự thỏa thuận; giải pháp hòa giải để giải quyết mâu thuẫn
a compromise, settlement, or mutual concession to resolve a dispute
Từ tiếng Việt gần nghĩa