Bản dịch của từ Accordian fold trong tiếng Việt
Accordian fold

Accordian fold (Noun)
She used an accordion fold for her community art project display.
Cô ấy đã sử dụng kỹ thuật gấp accordion cho triển lãm nghệ thuật cộng đồng.
They did not understand how to create an accordion fold correctly.
Họ không hiểu cách tạo một gấp accordion đúng cách.
Can you show me how to make an accordion fold for presentations?
Bạn có thể chỉ cho tôi cách làm một gấp accordion cho bài thuyết trình không?
Một nếp gấp hình quạt cho phép mở rộng và nén vật liệu mà không tạo ra nếp nhăn.
A fan-shaped fold that allows for the expansion and compression of material without creating creases.
The artist used an accordion fold for her social awareness project.
Nghệ sĩ đã sử dụng nếp gấp accordion cho dự án nâng cao nhận thức xã hội.
Many people do not understand the accordion fold's importance in design.
Nhiều người không hiểu tầm quan trọng của nếp gấp accordion trong thiết kế.
Can you explain how the accordion fold works in social campaigns?
Bạn có thể giải thích cách nếp gấp accordion hoạt động trong các chiến dịch xã hội không?
The artist used an accordion fold for her community art project.
Nghệ sĩ đã sử dụng kỹ thuật gấp accordion cho dự án nghệ thuật cộng đồng.
Many people do not understand the accordion fold technique in design.
Nhiều người không hiểu kỹ thuật gấp accordion trong thiết kế.
Can you explain how to create an accordion fold for community events?
Bạn có thể giải thích cách tạo gấp accordion cho các sự kiện cộng đồng không?