Anh - Việt

Bản dịch của từ According to regulation trong tiếng Việt

according to regulation

Idiom

according to regulation (Idiom)

AI

Nghĩa 01

Theo quy định hoặc luật lệ.

In agreement with regulations or rules.

Ví dụ
Theo quy định, tất cả công dân phải tái chế rác thải đúng cách.According to regulation, all citizens must recycle their waste properly.
Cộng đồng không tuân theo quy định về kiểm soát tiếng ồn ban đêm.The community does not follow regulations about noise control at night.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Theo quy định hoặc quyết định của quy định.

As stated or determined by regulations.

Ví dụ
Theo quy định, tất cả công dân phải nộp thuế trước ngày 15 tháng 4.According to regulation, all citizens must pay taxes by April 15.
Nhiều người không tuân theo các quy tắc theo quy định.Many people do not follow the rules according to regulation.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Thực hiện theo các hướng dẫn nêu trong quy định.

Following the guidelines set forth in regulations.

Ví dụ
Theo quy định, tất cả công dân phải tái chế rác thải đúng cách.According to regulation, all citizens must recycle their waste properly.
Nhiều người không tuân theo các quy tắc theo quy định.Many people do not follow the rules according to regulation.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh