Bản dịch của từ Accordion trong tiếng Việt

Accordion

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Accordion (Noun)

əkˈɔɹdin
əkˈɑɹdin
01

Một nhạc cụ cầm tay có túi hơi ở giữa; người chơi kéo và ép hai bên để túi hơi (bellows) thổi không khí qua các lưỡi kim loại, tạo âm thanh. Giai điệu và hợp âm được phát ra bằng các phím hoặc nút bấm.

A musical instrument played by stretching and squeezing with the hands to work a central bellows that blows air over metal reeds the melody and chords being sounded by buttons or keys.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh