Bản dịch của từ Accountable plan trong tiếng Việt

Accountable plan

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Accountable plan (Noun)

əkˈaʊntəbəl plˈæn
əkˈaʊntəbəl plˈæn
01

Một loại kế hoạch hoàn trả cho nhân viên đáp ứng các hướng dẫn irs cụ thể và cho phép hoàn trả miễn thuế cho chi phí kinh doanh.

A type of employee reimbursement plan that meets specific irs guidelines and allows for tax-free reimbursements of business expenses.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
02

Một kế hoạch yêu cầu người tham gia cung cấp tài liệu cho các chi phí để nhận hoàn trả.

A plan that requires participants to provide documentation for expenses in order to receive reimbursements.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
03

Một thỏa thuận tài chính thiết kế để đảm bảo tính minh bạch và trách nhiệm trong việc quản lý quỹ.

A financial arrangement designed to ensure transparency and responsibility in managing funds.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Accountable plan cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Accountable plan

Không có idiom phù hợp