accounted
accounted (Verb)
Nghĩa 01 · Dạng quá khứ đơn và quá khứ phân từ của động từ “account” (nói về việc giải thích, tính toán, ghi nhận hoặc chiếm một phần). Thông thường dùng khi nói rằng ai đó đã giải thích, tính toán, ghi nhận, hoặc một thứ gì đó chiếm bao nhiêu phần.
Dạng quá khứ đơn và quá khứ phân từ của động từ “account” (nói về việc giải thích, tính toán, ghi nhận hoặc chiếm một phần). Thông thường dùng khi nói rằng ai đó đã giải thích, tính toán, ghi nhận, hoặc một thứ gì đó chiếm bao nhiêu phần.
simple past and past participle of account.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của accounted (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | account |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | accounted |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | accounted |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | accounts |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | accounting |
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Từ "accounted" là quá khứ phân từ của động từ "account", có nghĩa là ghi nhận, xem xét hoặc tính toán. Từ này thường được sử dụng trong ngữ cảnh tài chính hoặc báo cáo để chỉ việc tính toán một yếu tố nào đó trong tổng thể. Trong tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, từ này không có sự khác biệt lớn về nghĩa và cách sử dụng, tuy nhiên, tiếng Anh Anh có thể có xu hướng sử dụng nhiều hơn trong văn bản chính thức.