Anh - Việt

Bản dịch của từ Accounted trong tiếng Việt

accounted

Verb

accounted (Verb)

/əkˈaʊnəd/
/əkˈaʊntəd/
AI

Nghĩa 01 · Dạng quá khứ đơn và quá khứ phân từ của động từ “account” (nói về việc giải thích, tính toán, ghi nhận hoặc chiếm một phần). Thông thường dùng khi nói rằng ai đó đã giải thích, tính toán, ghi nhận, hoặc một thứ gì đó chiếm bao nhiêu phần.

Dạng quá khứ đơn và quá khứ phân từ của động từ “account” (nói về việc giải thích, tính toán, ghi nhận hoặc chiếm một phần). Thông thường dùng khi nói rằng ai đó đã giải thích, tính toán, ghi nhận, hoặc một thứ gì đó chiếm bao nhiêu phần.

simple past and past participle of account.

Ví dụ
Cô ấy đã tính toán tất cả các chi phí trong báo cáo của mình.She accounted for all the expenses in her report.
Anh ấy không tính đến sự giảm sút trong tương tác trên mạng xã hội.He didn't account for the decrease in social media engagement.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của accounted (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

account

V2

Quá khứ đơn

Past simple

accounted

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

accounted

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

accounts

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

accounting

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh