accounting standard
Noun
accounting standard (Noun)
/əkˈaʊntɨŋ stˈændɚd/
/əkˈaʊntɨŋ stˈændɚd/
AI
Nghĩa 01
Các quy tắc điều chỉnh báo cáo tài chính của các thực thể để đảm bảo sự nhất quán và minh bạch trong các báo cáo tài chính.
Rules that govern the financial reporting of entities to ensure consistency and transparency in financial statements.
Ví dụ
Các tiêu chuẩn kế toán giúp các doanh nghiệp xã hội báo cáo tài chính rõ ràng hàng năm.Accounting standards help social enterprises report finances clearly every year.
Các nhóm xã hội không phải lúc nào cũng tuân theo tiêu chuẩn kế toán nghiêm ngặt trong báo cáo.Social groups do not always follow strict accounting standards in reports.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
Các tiêu chuẩn được thiết lập bởi các tổ chức như Hội đồng Chuẩn mực Kế toán Quốc tế (IASB) quy định cách các giao dịch kế toán nên được báo cáo.
Standards established by organizations such as the International Accounting Standards Board (IASB) that dictate how accounting transactions should be reported.
Ví dụ
IASB tạo ra tiêu chuẩn kế toán cho báo cáo tài chính toàn cầu.The IASB creates an accounting standard for global financial reports.
Không phải quốc gia nào cũng tuân theo tiêu chuẩn kế toán giống nhau cho các dự án xã hội.Not every country follows the same accounting standard for social projects.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Tiêu chuẩn kế toán mới giúp các doanh nghiệp xã hội báo cáo thu nhập rõ ràng.The new accounting standard helps social businesses report their earnings clearly.
Nhiều doanh nghiệp xã hội không tuân thủ nghiêm ngặt tiêu chuẩn kế toán.Many social enterprises do not follow the accounting standard strictly.
Từ tiếng Việt gần nghĩa