Anh - Việt

Bản dịch của từ Accumulated trong tiếng Việt

accumulated

Verb

accumulated (Verb)

/əkjˈumjəleɪtɪd/
/əkjˈumjəleɪtɪd/
AI

Nghĩa 01

Dạng quá khứ và phân từ quá khứ của 'accumulate' — nghĩa là đã tích lũy, đã gom góp hoặc đã chồng chất lại theo thời gian.

simple past and past participle of accumulate.

Ví dụ
Cô ấy tích lũy một lượng kiến thức lớn qua nhiều năm học.She accumulated a wealth of knowledge through years of study.
Anh ấy không tích lũy nhiều bạn bè do tính cách hướng nội của mình.He did not accumulate many friends due to his introverted nature.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của accumulated (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

accumulate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

accumulated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

accumulated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

accumulates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

accumulating

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh