Bản dịch của từ Acetylglycerol trong tiếng Việt

Acetylglycerol

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Acetylglycerol(Noun)

ˌeɪstɪlɡlˈɪsərəl
ˌeɪstɪɫˈɡɫaɪsɝɑɫ
01

Một loại lipid trung gian trong quá trình chuyển hóa chất béo

A type of lipid that acts as an intermediary in fat metabolism.

一种脂质,在脂肪代谢的过程中起中间体的作用

Ví dụ
02

Một hợp chất hóa học được hình thành từ glycerol thông qua phản ứng với axit acetic, thường dùng trong quá trình tổng hợp các loại lipid khác nhau.

A chemical compound formed from glycerol by adding acetic acid, used in the synthesis of various lipids.

一种化合物是通过在甘油上加入醋酸形成的,广泛应用于合成各种脂质的过程中。

Ví dụ
03

Este củaaxic axit và glycerol

This is a mixture of acetic acid and glycerol.

醋酸酯和丙三醇的酯

Ví dụ